Cao su chống va đập cửa

Từ: sá, hạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sá, hạ:

嗄 sá, hạ

Đây là các chữ cấu thành từ này: sá,hạ

sá, hạ [sá, hạ]

U+55C4, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: a2, sha4;
Việt bính: aa2 saa3;

sá, hạ

Nghĩa Trung Việt của từ 嗄

(Tính) Khản, khàn (tiếng, giọng).
◇Đạo Đức Kinh
: Chung nhật hào nhi bất sá, hòa chi chí dã , (Chương 55) Suốt ngày gào hét mà giọng không khàn, đức "hòa" đã đến mực rồi.Một âm là hạ.

(Thán)
Biểu thị nghi vấn hoặc để hỏi ngược trở lại.
◎Như: hạ! hữu giá chủng quái sự ! ? ôi chao! có sự việc quái dị như thế sao?
hạ, như "thô hạ (âm thanh khàn đục)" (gdhn)

Nghĩa của 嗄 trong tiếng Trung hiện đại:

[á]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: HẠ, SẠ
ờ; ừ (thán từ, tỏ ý nhận lời)。同"啊"(á)。
[shà]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HẠ
khàn khàn (giọng nói)。嗓音嘶哑。

Chữ gần giống với 嗄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Chữ gần giống 嗄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗄 Tự hình chữ 嗄 Tự hình chữ 嗄 Tự hình chữ 嗄

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạ

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hạ:Hạ môn (đô thị ở đảo)
hạ:thô hạ (âm thanh khàn đục)
hạ:hạ chí
hạ:hạ chí
hạ:Hạ môn (đô thị ở đảo)
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)
hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)
sá, hạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sá, hạ Tìm thêm nội dung cho: sá, hạ